LÒ NƯỚNG BÁNH MÌ CÔNG NGHIỆP
-

Lò nướng bánh mì xoay 6 – 12 khay
67.000.000 VND65.000.000 VNDBảo hành 1 năm, bảo trì trọn đời -

Lò nướng đối lưu 5 khay VN
34.000.000 VND32.500.000 VNDBảo hành 1 năm, bảo trì trọn đời -

Lò nướng đối lưu 8 khay VN
44.000.000 VND43.000.000 VNDBảo hành 1 năm, bảo trì trọn đời -

Lò nướng đối lưu 10 khay VN
52.500.000 VND51.000.000 VNDBảo hành 1 năm, bảo trì trọn đời -

Lò nướng xoay 6 khay
65.000.000 VND62.000.000 VNDBảo hành 1 năm, bảo trì trọn đời -

Lò nướng xoay 8 khay
80.000.000 VND78.000.000 VNDBảo hành 1 năm, bảo trì trọn đời -

Lò nướng xoay 10 khay
100.000.000 VND98.000.000 VNDBảo hành 1 năm, bảo trì trọn đời -

Lò nướng xoay 12 khay
118.000.000 VND115.000.000 VNDBảo hành 1 năm, bảo trì trọn đời -

Lò nướng xoay 16 khay
142.000.000 VND140.000.000 VNDBảo hành 1 năm, bảo trì trọn đời -

Lò nướng đối lưu 5 khay Southstar
33.000.000 VND32.000.000 VNDBảo hành 1 năm, bảo trì trọn đời -

Lò nướng đối lưu 8 khay Southstar
49.000.000 VND48.000.000 VNDBảo hành 1 năm, bảo trì trọn đời -

Lò nướng đối lưu 10 khay Southstar
54.000.000 VND52.000.000 VNDBảo hành 1 năm, bảo trì trọn đời -

Bảo hành và sửa chữa lò nướng bánh mì Viễn Đông
Bảo hành 1 năm, bảo trì trọn đời -

Khay nướng bánh mì
230.000 VND180.000 VNDBảo hành 1 năm, bảo trì trọn đời -

Khay phẳng nướng bánh mì
150.000 VND125.000 VNDBảo hành 1 năm, bảo trì trọn đời -

Lò bánh mì điện công nghiệp
34.000.000 VND32.500.000 VNDBảo hành 1 năm, bảo trì trọn đời
Lò nướng bánh mì công nghiệp Viễn Đông luôn nhận được nhiều sự tin tưởng và ưa chuộng của khách hàng trên toàn quốc. Cùng lonuongbanhmi.net.vn tìm hiểu lí do tại sao nhé!
Các loại lò nướng bánh mì công nghiệp Viễn Đông cung cấp
Hai dòng lò nướng bánh mì công nghiệp được khách hàng ưa chuộng nhất là lò nướng bánh đối lưu và lò nướng bánh mì xoay:
Lò nướng bánh mì đối lưu
Với ưu điểm thiết kế nhỏ gọn và thiết kế hiện đại, lò nướng bánh mì đối ưu được khách hàng ưa chuộng nhiều hơn.
Lò nướng bánh mì điện vận hành theo cơ chế thổi gió đối lưu khắp khoang lò, làm bánh tiếp xúc đều với nhiệt và làm chín bánh, vòng giòn bên ngoài và mềm bên trong.
Phần lớn, các cơ sở vừa và nhỏ thường lựa chọn lò nướng bánh đối lưu: 5 khay, 8 khay hay 10 khay. Đặc biệt, lò nướng bánh mì đối lưu được thiết kế thông với hệ thống phun sương giúp giữ độ ẩm trong mình sau khi nướng.
Lò nướng bánh mì xoay
Lò nướng bánh mì xoay lại có ưu điểm về mức độ chín đồng đều của thành phẩm. Với thiết kế trục xoay ở giữa, các khay chứa thực phẩm liên tục xoay trong khi nướng giúp bánh được tiếp xúc đều với nhiệt và bánh được chín đều, giòn và đẹp mắt hơn.
Phần lớn, lò nướng đối lưu công nghiệp được các lò bánh lớn ưu tiên đầu tư bởi lò đem lại năng suất cao. Viễn Đông cung cấp các loại lò nướng xoay: 6 khay, 8 khay, 10 khay, 12 khay, 16 khay.
Bảng so sánh đặc điểm nổi bật giữa lò nướng đối lưu và lò nướng xoay
Nếu bạn đang phân vân nên lựa chọn lò nướng đối lưu hay lò nướng xoay, bảng dưới đây sẽ giúp bạn dễ dàng nhận thấy những điểm khác biệt quan trọng về năng suất, công suất, kích thước khay và quy mô sử dụng. Từ đó, bạn có thể lựa chọn dòng lò phù hợp với nhu cầu sản xuất và ngân sách đầu tư.
| Tiêu chí | Lò nướng đối lưu | Lò nướng xoay |
|---|---|---|
| Số khay | 5 – 10 khay | 6 – 16 khay |
| Kích thước khay | 400 x 600 mm hoặc 460 x 720 mm | 460 x 720 mm |
| Năng suất | 50 – 150 bánh/mẻ | 60 – 240 bánh/mẻ |
| Thời gian nướng | 15 – 18 phút/mẻ | 15 – 18 phút/mẻ |
| Công suất nhiệt | 7.5 – 18 kW | 22.5 – 42 kW |
| Công suất mô tơ | 0.75 – 1.5 kW | 0.37 kW |
| Nguồn điện | 220V hoặc 380V | 380V |
| Nhiệt độ | 50 – 300°C | 50 – 300°C |
| Cơ chế nướng | Quạt đối lưu tuần hoàn khí nóng | Xe khay xoay kết hợp quạt đối lưu |
| Quy mô phù hợp | Tiệm bánh, cơ sở sản xuất vừa và nhỏ | Xưởng bánh, dây chuyền sản xuất quy mô lớn |
| Đặc điểm nổi bật | Gia nhiệt nhanh, nướng nhiều loại bánh, tiết kiệm diện tích | Nướng số lượng lớn, nhiệt phân bổ đồng đều, vận hành liên tục |
Bảng giá lò nướng bánh mì công nghiệp Viễn Đông tháng 07/2026
Bảng giá lò nướng bánh đối lưu:
| Tên sản phẩm | Giá bán (VND) |
| Lò nướng bánh đối lưu 5K Southstar | 32.000.000 |
| Lò nướng bánh đối lưu 5K Arble | 34.500.000 |
| Lò nướng bánh mì đối lưu 5K Việt Nam | 32.500.000 |
| Lò bánh mì điện 8K Southstar | 48.000.000 |
| Lò nướng bánh mì đối lưu 8 khay Việt Nam | 43.000.000 |
| Lò nướng bánh đối lưu 10K Southstar | 52.000.000 |
| Lò nướng bánh công nghiệp 10K Việt Nam | 51.000.000 |
Bảng giá lò nướng xoay:
| Tên sản phẩm | Giá bán (VND) |
| Lò nướng bánh xoay 6K | 62.000.000 |
| Lò nướng xoay 8 khay | 78.000.000 |
| Lò nướng bánh mì xoay 10 khay | 98.000.000 |
| Lò bánh mì công nghiệp xoay 12K | 115.000.000 |
| Lò bánh mì điện 16K | 140.000.000 |
| Lò nướng bánh 10K 2CN | 120.000.000 |
| Lò làm bánh mì 12K 2CN | 135.000.000 |
| Lò nướng xoay 16K 2CN | 160.000.000 |
Lưu ý: Bảng giá máy làm bánh mì công nghiệp trên được cập nhật mới nhất vào tháng 07/2026, chưa bao gồm VAT và chi phí phí vận chuyển. Giá máy nướng bánh mì công nghiệp có thể sẽ thay đổi tuỳ thời điểm hoặc tuỳ khu vực. Quý khách vui lòng liên hệ đến số hotline tại chi nhánh gần nhất để được tư vấn chi tiết hơn.
Quý khách có thể tham khảo chi tiết về từng dòng lò nướng bánh mì công nghiệp do Viễn Đông cung cấp ở các bài viết dưới đây.








